Trang chủ |   Đăng nhập | English
 
    GIỚI THIỆU    ĐÀO TẠO    NGHIÊN CỨU KHOA HỌC    HỢP TÁC QUỐC TẾ    SINH VIÊN
  Nghiên cứu khoa học
  Các đề tài đã nghiệm thu
Tạp chí khoa học
  Hội nghị - Hội thảo
  Thông báo
  NCKH Sinh Viên
  Thiết bị
  Nghiên cứu khoa học
17/02/2009
Các đề tài Khoa học cấp Bộ và Nhà nước đã được triển khai ở Trường Đại học Vinh

TỔNG HỢP CÁC ĐỀ TÀI KHOA HỌC CẤP BỘ, NHÀ NƯỚC TRƯỜNG ĐẠI HỌC VINH ĐÃ TRIỂN KHAI

 
ĐỀ TÀI CẤP BỘ 1990
1. Nguyễn Điểu. B90. Sản suất sơn bằng nguồn phế liệu địa phương.
 
ĐỀ TÀI CẤP BỘ 1991
1. Phan Đức Thành. B91-27-01. Mở rộng quy mô đào tạo ĐHSP Vinh.
2. Nguyễn Quốc Thi. B91-27-02. Nghiên cứu và ứng dụng của lý thuyết tôpô trong đại số và giải tích.
3. Võ Hành. B91-27-04. Thực vật nổi các thuỷ vực Bình - Trị - Thiên và ảnh hưởng của 1 số loài tảo lên sự phát triển của tằm.
4. Trần Hữu Cát. B91-27-05. Xây dựng chương trình đào tạo giáo viên cấp 2 có trình độ ĐH..
5. Phan Văn Ban. B91-27-07. Quan hệ Việt Nam ấn Độ trong lịch sử.
6. Lê Bá Hán. B91-27-08. Một số vấn đề lý luận văn học trong công cuộc đổi mới.
7. Bùi Gia Quang. B91-27-09. Hoàn thiện nội dung của phương pháp dạy toán cho GVPTTH các tỉnh Bắc miền Trung.
 
ĐỀ TÀI CẤP BỘ 1992
 
1. Đậu Thế Cấp. B92-27-12. Giải tích hàm, giải tích phức và ứng dụng của chúng.
2. Nguyễn Quang Lạc. B92-27-13. Nghiên cứu sử dụng computer làm phương tiện dạy học lật lý.
3. Hoàng Văn Lân. B92-27-15. Luận ngữ và nho giáo sơ kỳ.
4. Nguyễn Nhã Bản. B92-27-16. Từ điển tiếng địa phương ở Nghệ Tĩnh.
5. Nguyễn Gia Hách. B92-27-17. Nâng cao hiệu quả rèn luyện tay nghề cho sinh viên sư phạm trong trường ĐH đào tạo đa ngành.
 
ĐỀ TÀI CẤP BỘ 1993
 
1. Nguyễn Ngọc Hợi. B93-27-19. Điều tra thể chất của học sinh, sinh viên.
2. Hà Văn Hùng. B93-27-21. Xây dựng hệ thống thí nghiệm vật lý phổ theo chương trình CCGD.
3. Nguyễn Đình Huân. B93-27-22. Áp dụng phương pháp chụp ảnh đo độ sáng của sao để đánh giá độ nhiễm của môi trường.
 
ĐỀ TÀI CẤP BỘ 1994
1. Bùi Thúc Tam. B94-27-20. Văn học trào phúng Nga - Xô viết.
2. Lê Văn Phúc. B94-27-22. Didactic toán trong dạy toán.
3. Phan Bá Nhẫn. B94-27-24. Xây dựng hệ thống thí nghiệm chứng minh Vật lý đại cương.
4. Nguyễn Quốc Thi. B94-27-26. Tôpô và ứng dụng trong đại số và giải tích.
5. Trần Việt Dũng. B94-27-27. Các mặt cực tiểu toàn cục trên đa tạp Riemann.
6. Đào Xuân Hợi. B94-27-28. Tương tác laser với vật chất.
7. Ngô Trực Nhã. B94-27-30. Xây dựng mô hình nông lâm kết hợp tại một số điểm trung du và miền núi Nghệ An.
8. Nguyễn Xuân Đức. B94-27-31. Thi pháp truyện cổ tích thần kỳ người Việt.
9. Trần Văn Minh. B94-27-32. Phong cách ngôn ngữ Hồ Chí Minh.
10. Phan Văn Ban. B94-27-34. Những thành tựu chủ yếu của nước Cộng hoà ấn Độ sau 40 năm xây dựng và phát triển (1950-1990).
 
ĐỀ TÀI CẤP BỘ 1996
1. Nghiêm Xuân Thăng. B96-42-TĐ-01(96-97). Nghiên cứu ô nhiễm môi trường ở một số vùng thuộc Nghệ An - Hà Tĩnh và ảnh hưởng của nó đối với động vật và người. Kiến nghị các biện pháp khắc phục.
2. Trần Hữu Cát. B96-42-TĐ-02(96-97). Nghiên cứu tổng thể giáo dục miền núi Nghệ An, Hà Tĩnh.
3. Trần Quyết Thắng và Trần Văn Ân. B96-42-03 (96-97). Một số vấn đề về hàm giải tích suy rộng và ứng dụng trong tôpô xác xuất.
4. Nguyễn Công Khanh. B96-42-04 (96-97). J.Nêhru - Những đóng góp trong phong trào giải phóng dân tộc và xây dựng đất nước Ấn Độ
5. Đỗ Thị Kim Liên. B96-42-05 (96-97). Ngữ nghĩa lời hội thoại.
6. Lê Văn Hạc. B96-42-06 (96-97). Nghiên cứu cấu tạo của 1 số Flavonoit tách được từ nụ cây vối và thử khả năng kháng viêm của nó.
7. Nguyễn Đình Thuông. B96-42-07 (96-97). Nghiên cứu quá trình mạ và tạo bóng trên kim loại Ni,Cu,Zn bằng các chất tạo bóng được điều chế từ nguyên liệu địa phương.
8. Phạm Minh Hùng. B96-42-08 (96-97). Góp phần hoàn thiện quá trình đào tạo giáo viên tiểu học có trình độ ĐH cho các tỉnh Bắc miền Trung.
9. Đặng Quang Châu. B96-42-09 (96-97). Góp phần nghiên cứu một số đặc trưng cơ bản của hệ thực vật rừng PùMát.
10. Đoàn Minh Duệ. B96-42-10 (96-97). Tình hình chính trị tư tưởng đạo đức và lối sống của SV các trường ĐH và CĐ ở các tỉnh Bắc miền Trung.
 
ĐỀ TÀI CẤP BỘ 1997
 
1. Nguyễn Ngọc Hợi. B97-42-TĐ-11(97-98). Thực trạng bệnh bướu cổ và ảnh hưởng của nó lên sự phát triển thể lực, thể chất và trí tuệ ở học sinh các huyện miền núi Nghệ An.
2. Đào Tam. B97-42-12 (97-98). Phát triển hoạt động nhận thức Toán học cho học sinh thông qua việc dạy học tin học ở trường PTTH trong giai đoạn hiện nay.
3. Phạm Ngọc Tân. B97-42-13 (97-98). Quan hệ Việt nam - Đông Nam á từ 1945-1995 (trừ Lào và Campuchia).
4. Nguyễn Quang Lạc. B97-42-14 (97-88). Nghiên cứu vận dụng phương pháp trắc nghiệm khách quan để đổi mới việc đáng giá kết quả học tập vật lý ở ĐH, CĐ một số tỉnh miền Trung.
5. Nguyễn Khắc Nghĩa. B97-42-15 (97-98). Phân tích các vết kim loại nặng và 1 số chất khác trong nguồn nước tự nhiên và nước thải CN có ảnh hưởng trực tiếp đến môi trường sinh hoạt ở TP Vinh. Đề xuất hướng khắc phục.
 
 
ĐỀ TÀI CẤP BỘ 1998
 
1. Nguyễn Nhã Bản. B98-42-16-TĐ (98-99). Bản sắc văn hoá của người Nghệ Tĩnh, (trên dẫn liệu ngôn ngữ).  
2. Phạm Minh Hùng. B98-42-17-TĐ(98-99). Nghiên cứu nội dung và phương pháp đào tạo giáo viên tiểu học có trình độ đại học đáp ứng yêu cầu phát triển giáo dục ở nước ta năm 2000.
3. Hà Văn Hùng. B98-42-18-TĐ(98-99). Nghiên cứu ứng dụng CNTT trong tự động hoá các phương tiện thiết bị dạy học và phục vụ sản xuất ở địa phương.
4. Nguyễn Nhuỵ. B98-42-19 (98-99). Bài toán phân lớp tôpô và ứng dụng trong giải tích.
5.Nguyễn Đình Huân. B98-42-20 (98-99). Giảng dạy để phát triển thiên văn (TAD).
6. Đinh Xuân Định. B98-42-21 (98-99). Nghiên cứu các hợp chất Pôlime có các mạch luân hợp có tính chất vật lý đặc biệt nhằm tạo ra vật liệu mới.
7. Phan Mậu Cảnh. B98-42-22 (98-99). Những vấn đề về nội dung, hình thức và phong cách của văn bản.
8. Lê Ngọc Vinh. B98-42-23 (98-99). Ảnh hưởng của môi trường (nhiệt độ, nguồn thức ăn tự nhiên) đến quá trình sinh trưởng, phát triển và bệnh tật của gà Tam hoàng ở Nghệ an.
9. Nguyễn Hữu Quang. B98-42-24 (98-99). Đa tạp con cực tiểu toàn cục trên đa tạp Rieman.
10. Lê Quốc Hán. B98-42-25 (98-99). Một số cấu trúc đại số hiện đại và ứng dụng vào việc mô tả các lớp ngôn ngữ đại số.
11. Hoàng Văn Lựu. B98-42-26 (98-99). Nghiên cứu phương pháp phân lập và cấu trúc của các dẫn xuất Tritecpen-noit, stroit thực vật từ nụ và vỏ cây Vối.
12. Nguyễn Đăng Bằng. B98-42-27 (98-99). Các giải pháp nâng cao chất lượng đào tạo, bồi dưỡng giáo viên giáo dục công dân trường THCS và PTTH trong giai đoạn mới ở các tỉnh Bắc Trung bộ.
 
ĐỀ TÀI CẤP BỘ 1999
 
1. TS. Trần Văn Ân. B99-42-28-TĐ. Chương trình, kế hoạch đào tạo giáo viên dạy toán và tin học cho các trường PTTH trong những năm 2000-2005.
2. PGS.TS. Võ Hành. B99-42-29-TĐ. Thực trạng giảng dạy môn kỉ thuật nông nghiệp ở các trường PTTH thuộc 3 tỉnh Thanh - Nghệ - Tĩnh và phương hướng đào tạo giáo viên dạy 2 môn Sinh vật và Kỉ thuật nông nghiệp trong những năm tới.
3. TS. Lê Văn Hạc. B99-42-30. Nghiên cứu thành phần hoá học của tinh dầu một số cây thuộc họ hoa nuôi (Labiateae) và khả năng ứng dụng của chúng.
4. PGS.TS. Ng. Đình Thuông. B99-42-31, Nghiên cứu tổng hợp phức của các kim loại với axít ascorbic - thử hoạt tính sinh học của chúng đến động vật.
5. TS. Đinh Xuân Khoa. B99-42-33. Ảnh hưởng của nhiễu trong quang học lượng tử và Vật lý Laser.
6. TS.Mai Văn Tư. B99-42-36. Phát triển năng lực định hướng giải toán cho học sinh các lớp năng khiếu thông qua việc khai thác tiềm năng của toán học phổ thông và toán học hiện đại.
7. TS. Ng. Văn Quảng. B99-42-34. Một số vấn đề của lý thuyết xác suất và điều khiển tối ưu.
8. TS. Lê Công Thìn. B99-42-32. Về vấn đề dạy tiếng Anh cho học sinh các trường PTCS trên địa bàn TP. Vinh.
9. Th. sĩ Ng. Văn Luyện. B99-42-35. Góp phần nghiên cứu khả năng tái sinh thái tự nhiên kết hợp khoanh nuôi thảm thực vật rừng tại một số thực bì tỉnh Nghệ An.
 
 
ĐỀ TÀI CẤP BỘ 2000
 
1. TS. Nguyễn Khắc Nghĩa. B2000-42-30-TĐ. Phân tích, đánh giá thực trạng môi trường ở thành phố Vinh và các khu vực công nghiệp trong tỉnh Nghệ An - Đề xuất phòng ngừa và hướng giải quyết.
2. TS. Nguyễn Trung Hoà. B2000-42-31. Các thuật toán phân tích ma trận ứng dụng vào xử lý chuỗi thời gian.
3. TS. Hoàng Văn Mại. B2000-42-32. Hiện trạng một số cây ăn quả đặc sản ở Nghệ An và Hà Tĩnh (Cam Xã Đoài - citrus sinensis (L) osbeck; Cam bù Hương Sơn - citrus reticulata lour, Bưởi Phúc trạch - citrus maxima meir).
4. Th.sĩ. Nguyễn Đình Châu. B2000-42-33. Thực trạng một số giống lạc đang trồng tại Nam Nghệ An và huyện Diễn Châu.
5. Th.sĩ. Nguyễn Trinh Quế. B2000-42-34. Đánh giá hiện trạng môi trường nuôi trồng thuỷ sản vùng nước lợ tại tỉnh Nghệ An, Hà Tĩnh (huyện Quỳnh Lưu - NA và huyện Thạch Hà - HT).
6. TS. Thái Văn Thành. B2000-42-35. Phương pháp sử dụng phần mềm STD trong dạy học ở bậc tiểu học.
7. Th.sĩ. Nguyễn Văn Lộc. B2000-42-36. Nghiên cứu quy trình công nghệ sản xuất vật liệu chống thấm ở Nghệ An.
8. TS. Nguyễn Công Khanh. B2000-42-37. Ngân hàng đề thi tự luận ngành Lịch sử (dạy ở ĐHSP Vinh).
9. TS. Trần Viết Thụ. B2000-42-38. Giảng dạy những nội dung văn hoá trong sách giáo khoa Lịch sử lớp 10 PTTH (không CB).
10. TS. Đinh Trí Dũng. B2000-42-39. Góp phần tìm hiểu con đường vận động, phát triển của tiểu thuyết hiện thực Việt Nam từ 1920 đến 1945.
11. TS. Đỗ Thị Kim Liên. B2000-42-40. Thực hành ngữ pháp tiếng Việt.
12. TS. Nguyễn Văn Tứ. B2000-42-41. Tổ chức hoạt động ngoại khoá môn Tiếng Việt trong nhà trường phổ thông.
13. Th.sĩ. Trần Viết Quang. B2000-42-42. Bồi dưỡng thế giới quan và phương pháp luận khoa học cho sinh viên thông qua việc giảng dạy Triết học Mác-Lênin.
14. TS. Đoàn Minh Duệ. B2000-42-43. Cơ cấu giai cấp nông dân Nghệ An trong quá trình CNH, HĐH.
15. TS. Bùi Văn Dũng. B2000-42-44. Mối quan hệ giữa tăng trưởng kinh tế và bảo vệ môi trường ở Việt Nam trong thời kỳ đẩy mạnh CNH, HĐH. .
 
 
ĐỀ TÀI CẤP BỘ 2001
 
1. TS. Phan Huy Dũng. B2001-42-05. Vấn đề nghiên cứu tính dân tộc trong thơ Việt Nam hiện đại.
2. PGS.TS. Bùi Thúc Tam. B2001-42-06. Các nhà văn lớn nước ngoài thế kỷ XX (chân dung văn học).
3. PGS.TS. Nguyễn Trọng Văn. B2001-42-12. Tư tưởng canh tân ở Việt Nam cuối thế kỷ XIX, đầu thế kỷ XX trong bổi cảnh châu Á.
4. Th.sĩ. Ngô Thị Bê. B2001-42-13. Mối quan hệ giữa các chỉ tiêu hình thái của học sinh và trang thiết bị trong nhà trường.
5. TS. Phan Lê Na. B2001-42-08. Một số vấn đề về sự ổn định của tính lồi suy rộng và của nghiệm phương trình Itô tuyến tính.
6. TS. Nguyễn Thành Quang. B2001-42-09. Sự suy biến của các đường cong chỉnh hình và đa tạp hypecbolic Brody.
7. TS. Trần Xuân Sinh. B2001-42-11. Thật toán, chương trình và dữ liệu của một số bài toán ứng dụng.
8. TS. Đinh Thế Định. B2001-42-14. Kết hợp phát triển kinh tế với giải quyết các vấn đề xã hội trong quá trình công nghiệp hoá, hiện đại hoá nông nghiệp nông thôn các tỉnh Bắc Trung Bộ hiện nay.
9. TS. Phạm Thị Phú. B2001-42-01. Nghiên cứu vận dụng các phương pháp nhận thức vào dạy học giải quyết vần đề trong dạy học Vật lý trung học phổ thông.
10. TS. Hoàng Văn Lựu. B2001-42-03. Xác định thành phần hoá học của một số cây thuộc họ trám (Burseraceae) ở Nghệ An.
11. Th.sĩ. Nguyễn Quang Tuệ. B2001-42-04. Xác định thành phần hoá học của cây gioi (Eugenia jambos L.) ở Nghệ An và Hà Tĩnh.
12. TS. Phan Quốc Lâm. B2001-42-07. Nghiên cứu mối quan hệ giữa sự phát triển trí tuệ với sự thích ứng hoạt động học tập của học sinh lớp 1.
13. PGS.TS. Ngô Sỹ Tùng. B2001-42-10. Mở rộng các lớp Môđun và ứng dụng đặc trưng vành.
14. TS. Hoàng Xuân Quang. B2001-42-15. Nghiên cứu cơ sở phục hồi và phát triển một số động vật thiên địch nhóm bò sát lưỡng cư ở hệ sinh thái đồng ruộng Nghệ An và Hà Tĩnh.
15. PGS.TS. Nguyễn Đình Huân. B2001-42-16. ứng dụng công nghệ thông tin vào quản lý và đào tạo của Trường Đại học Vinh.
 
 
ĐỀ TÀI CẤP BỘ 2002
 
1. TS. Nguyễn Thị H­ường. B2002-42-19. Nội dung và phư­ơng pháp rèn luyện nghiệp vụ sư­ phạm cho sinh viên ngành Giáo dục mầm non, trư­ờng Đại học Vinh.
2. Th.sĩ. Lê Thị Thanh Bình. B2002-42-20. Dạy học tiếng Việt ở tiểu học theo quan điểm giao tiếp.
3. TS. Nguyễn Quốc Thắng. B2002-42-21. Tổng hợp và nghiên cứu các phức chất của một số nguyên tố đất hiếm nhóm nhẹ axit L-glutamic, thăm dò hoạt tính sinh học của chúng.
4. TS. Lê Văn Năm. B2002-42-22. Thực trạng và giải pháp đổi mới ph­ương pháp dạy học Hoá học trong giai đoạn hiện nay.
5. TS. Nguyễn Văn Quảng. B2002-42-23. Một số vấn đề của lý thuyết xác suất-thống kê và ứng dụng.
6. TS. Đinh Huy Hoàng. B2002-42-24. Các l­ưới trong không gian tôpô và ứng dụng của tôpô hiện đại trong giải tích.
7. Th.sĩ. Đinh Trung Thành. B2002-42-25. Đầu tư­ trực tiếp của các nư­ớc ASEAN tại Việt Nam - Thực trạng và giải pháp.
8. TS. Nguyễn Thái Sơn. B2002-42-26. Tác động của cuộc cách mạng KHCN hiện đại tới con ngư­ời Việt Nam hiện nay.
9. TS. Nguyễn Đăng Bằng. B2002-42-27. Chuyển dịch cơ cấu kinh tế nông nghiệp tỉnh Nghệ An theo h­ướng công nghiệp hoá, hiện đại hoá.
10. PGS.TS. Nguyễn Nhã Bản. B2002-42-28. Cuộc sống của thành ngữ, tục ngữ trong kho tàng ca dao ngư­ời Việt.
11. TS. Văn Ngọc Thành. B2002-42-29. Sự ra đời và những hoạt động chủ yếu của Đảng Quốc đại Ấn Độ từ 1885 đến 1920.
12. TS. Lê Xuân Trình. B2002-42-30. Nghiên cứu giống nếp thơm TK21 (tức TK106) do tr­ường Đại học Hà Nội và trư­ờng ĐH Vinh tạo ra với một số yếu tố sinh thái ở vùng Bắc Trung Bộ.
13. TS. Nguyễn Đình Nhâm. B2002-42-31. Xây dựng hệ thống câu hỏi trắc nghiệm khách quan dạng MCQ về phần kiến thức Di truyền học, lớp 11 Trung học phổ thông.
14. TS. Trần Ngọc Lân. B2002-42-32. Sâu hại lạc và côn trùng ăn thịt, ký sinh của chúng ở vùng đồng bẳng tỉnh Nghệ An.
15. TS. Biện Minh Điền. B2002-42-33. Vấn đề tác giả và phong cách cá nhân nhà văn trong văn học Việt Nam trung đại.
16. TS. Nguyễn Văn Hạnh. B2002-42-34. Tôn giáo và thơ ca (qua khảo sát một số hiện t­ượng thơ phư­ơng Đông).
17. TS. Đinh Xuân Khoa. B2002-42-35 (TĐ). Khảo sát thực trạng giảng dạy kỹ thuật công nghiệp ở các tỉnh Bắc miền Trung và giải pháp đào tạo giáo viên.
18. PGS.TS. Nguyễn Ngọc Hợi. B2001-42-17-TĐ. Đổi mới phư­ơng pháp giảng dạy đại học nhằm nâng cao chất lư­ợng đào tạo ở tr­ường Đại học Vinh.
 
 
ĐỀ TÀI CẤP BỘ 2003
 
1. TS. Nguyễn Khắc Nghĩa. B2003-42-36. Nghiên cứu sự tạo phức đa phối tử: 4-(2 pyriđilazô)-Vezocxin (PAR)-Bi (III)-X-(X-:I-, SCN-III), ứng dụng xác định hàm l­ượng bitsmut trong một số đối tư­ợng môi trư­ờng bằng phư­ơng pháp trắc quang.
2. TS. Nguyễn Hoa Du. B2003-42-37. Nghiên cứu sự tạo phức trong hệ đất hiếm(III) - b-đixeton-bazơ hữu cơ và khả năng ứng dụng của chúng.
3. TS. Nguyễn Công Khanh. B2003-42-38. Quá trình phấn đấu và tr­ưởng thành của Khoa Lịch sử- Đại học Vinh 1968-2003.
4. TS. Phạm Ngọc Tân. B2003-42-39. Những cuộc cải cách ở Nhật Bản, Xiêm và Trung Quốc từ nửa sau thế kỷ XIX đến đầu thế kỷ XX.
5. TS. Mai Văn Trinh. B2003-42-40. Ứng dụng công nghệ thông tin để phát triển phương tiện dạy học, góp phần đổi mới ph­ương pháp dạy học Vật lý.
6. TS. Nguyễn Hoa Lư­. B2003-42-41. Nghiên cứu thiết kế, chế tạo hệ thống tự động đo mức dùng trong các lĩnh vực thuỷ lợi, thuỷ văn và phòng chống thiên tai.
7. TS. Nguyễn L­ương Bằng. B2003-42-42. Kết hợp truyền thống và hiện đại trong quá trình đổi mới giáo dục-đào tạo Đại học ở Việt Nam hiện nay.
8. Th.sĩ. Nguyễn Trư­ờng Sơn. B2003-42-43. Quan điểm giáo dục của Khổng tử và ý nghĩa của nó đối với việc giáo dục thế hệ trẻ Nghệ An trong giai đoạn hiện nay.
9. TS. Thái Văn Thành. B2003-42-44. Sử dụng ph­ương pháp dạy học giải quyết vấn đề trong dạy học ở bậc tiểu học.
10. Th.sĩ. Hoàng Văn Sơn. B2003-42-45. Một số đặc điểm nông học của một số giống vừng ở Nghệ An.
11. TS. Phạm Hồng Ban. B2003-42-46. Hiện trạng và định hư­ớng quy hoạch rừng ngập mặn ở tỉnh Nghệ An.
12. TS. Nguyễn Đình San. B2003-42-47. Điều tra một số đặc điểm sinh học của cây sen ở Nghệ An và xem xét khả năng gây trồng chúng trên ruộng trũng.
13. TS. Hoàng Trọng Canh. B2003-42-48. Từ nghề nghiệp trong phư­ơng ngữ Nghệ Tĩnh (Bư­ớc đầu khảo sát các lớp từ nghề cá, nư­ớc mắm, muối).
14. TS. Nguyễn Xuân Đức. B2003-42-49. Một số vấn đề thi pháp văn học dân gian.
15. Th.sĩ. Nguyễn Ngọc Việt. B2003-42-50. Cơ sở lý luận và thực tiễn nhằm xây dựng nội dung chư­ơng trình môn thể dục nghề nghiệp cho sinh viên hệ không chuyên, trư­ờng Đại học Vinh.
16. TS. Nguyễn Trung Hoà. B2003-42-51. Ứng dụng phần mềm dạy học và kiểm tra ở một số bộ môn Toán học.
17. TS. Chu Trọng Thanh. B2003-42-52. Phối hợp dạy học các học phần chuyên môn cơ bản và nghiệp vụ về các nội dung bồi dư­ỡng học sinh giỏi toán phổ thông.
18. PGS.TS. Nguyễn Kim Đư­ờng. B2003-42-53-TĐ. Đánh giá khả năng thích ứng và khả năng sản xuất của bò sữa nuôi trong điều kiện ở Nghệ An.
 
 
ĐỀ TÀI CẤP BỘ 2004
 
1. TS. Tạ Khắc Cư,    B2004-42-54. Một số vấn đề về tô pô và giải tích phức
2. PGS.TS. Đào Tam,   B2004-42-55. Tiếp cận lý thuyết tình huống dựa trên các kiến thức nội bộ môn toán và dựa vào sự hỗ trợ của máy tính để dạy học hình học hình học sơ cấp cho sinh viên sư pham ngành toán.
3. PGS.TS. Nguyễn Hữu Quang,   B2004-42-56. Dạng Symplectic và ứng dụng.
4.   TS.    Võ Thanh Cương, B2004-42-57. Sử dụng IC vi xử lý 8051 chế tạo các thiết bị đo trong các thí nghiệm vật lý.
5. ThS. Nguyễn Quang Tuệ, B2004-42-58. Xác định thành phần hoá học của đất trồng cây bưởi tại Phúc Trạch - Hương Khê - Hà Tĩnh.
6. TS. Lê Văn Chiến, B2004-42-59. Thăm dò hàm lượng một số chất gây ô nhiễm thực phẩm (rau) mà tổ chức GEMS quan tâm ở thị trường thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An.
7. TS.   Phan Lê Na,    B2004-42-60. Về tính ổn định tiệm cận của nghiệm phương trình vi phân Itô tuyến tính tổng quát.
8. TS. Lê Văn Dương, B2004-42-61. Một số vấn đề về lý luận được đặt ra trong đời sống văn nghệ kháng chiến 1945 - 1954.
9. TS. Phạm Tuấn Vũ, B2004-42-62. Một số vấn đề quan hệ văn học Việt Nam - Trung Quốc thời trung đại.
10. TS.   Trần Văn Thức, B2004-42-63. Nghệ An trong cách mạng Tháng Tám.
11. ThS. Vũ Hữu Thuỵ, B2004-42-64. Nghiên cứu bộ giáo trình CAFé CRèME ứng dụng vào dạy hệ chuyên tiếng Pháp.  
12.    TS. Nguyễn Bá Minh,   B2004-42-65. Nghiên cứu hành vi lựa chọn ngành đào tạo của học sinh lớp 12.
13.    TS.   Chu Thị Thuỷ An, B2004-42-66. Dạy các kiểu câu chia theo mục đích nói ở tiểu học.
14. ThS. Trần Viết Quang, B2004-42-67. Quán triệt tư tưởng Hồ Chí Minh trong quá trình giảng dạy các môn khoa học Mác-Lênin ở trường Đại học Vinh hiện nay.
15. TS. Đinh Thế Định, B2004-42-68. Những giải pháp nâng cao chất lượng giáo dục truyền thống cho sinh viên trường Đại học Vinh.
16. TS.    Vũ Ngọc Sáu,   B2004-42-69. Nghiên cứu các hiệu ứng phi tuyến trong môi trường lan truyền bức xạ laser.
17. PGS.TS. Hà Văn Hùng, B2004-42-70. Đổi mới phương pháp dạy học nhằm nâng cao hiệu quả đào tạo Sau đại học theo xu thế hội nhập quốc tế.
 
ĐỀ TÀI CẤP BỘ NĂM 2005
 
1. PGS.TS. Trần Văn Ân,   B2005-42-71. Không gian tôpô với các lưới và mêtric hoá
2. TS.   Phạm Quang Trình,   B2005-42-72. Một vài bài toán Fractal và ứng dụng
          3. TS. Ngô Đình Phương, B2005-42-73. Phương tiện liên kết văn bản tiếng Anh và việc sử dụng chúng trong bài viết của sinh viên Việt Nam
4.   TS. Lê Công Thìn, B2005-42-74. Các thao tác cơ bản trong dịch thuật
5. TS. Lê Đình Tường, B2005-42-75. Ngữ nghĩa của phát ngôn cầu khiến (trên tư liệu tiếng Anh và tiếng Việt).
6. TS. Trần Viết Thụ, B2005-42-76. Địa danh lịch sử - văn hoá Nghệ An.
7. PGS.TS. Nguyễn Trọng Văn, B2005-42-77. Đặc điểm công cuộc đổi mới ở Việt Nam từ 1986 đến 2001.
8. PGS.TS. Phạm Minh Hùng,   B2005-42-78. Hình thành kỹ năng dạy học một số môn học ở bậc tiểu học cho sinh viên ngành Giáo dục tiểu học
9. TS. Nguyễn Thị Mỹ Trinh, B2005-42-79. Nghiên cứu sự phát triển tính độc lập ở trẻ mẫu giáo 5-6 tuổi
10. PGS.TS. Phan Mậu Cảnh, B2005-42-80. Phân tích và xây dựng đoạn văn trong văn bản
11. TS. Nguyễn Văn Nguyên, B2005-42-81. Diễn biến của hệ thống âm đầu tiếng Việt từ thế kỷ XVII đến nay (trên tư liệu chữ viết và phương ngữ)
12. TS. Đào Khang, B2005-42-82. Nghiên cứu tập quán du canh ở miền núi Nghệ An và xây dựng các mô hình sản xuất Nông Lâm kết hợp gắn với phát triển bền vững theo quan điểm Địa lý tổng hợp
13. ThS. Nguyễn Trinh Quế, B2005-42-83. Nghiên cứu và lựa chọn mô hình sinh thái nuôi cá kết hợp với trồng lúa(mô hình cá - lúa) ứng dụng vào sản xuất nông nghiệp ở Nghệ An và Hà Tĩnh.
14.   PGS.TS. Hoàng Xuân Quang, B2005-42-84. Bảo vệ đa dạng sinh học động vật có xương sống (Cá, Lưỡng cư, Bò sát) hệ sinh thái rừng khu vực Tây Bắc Nghệ An
15.   ThS. Ngô Thị Bê,   B2005-42-85. Thực trạng các bệnh học đường và ảnh hưởng của chúng lên các chỉ têu hình thái sinh lý ở học sinh thuộc tỉnh Nghệ An
16. ThS.GVC. Nguyễn Viết Lan,   B2005-42-86. Nâng cao chất lượng đào tạo thực hành thí nghiệm Vật lý đại cương, thông qua việc triển khai đưa vào sử dụng các thiết bị mới và cải tiến các bài thí nghiệm Vật lý đại cương.
17. TS. Phạm Thị Phú,   B2005-42-87. Bồi dưỡng kỹ năng chế tạo và sử dụng thiết bị thí nghiệm trong dạy học Vật lý bậc THPT cho sinh viên ngành Vật lý
18.   ThS. Nguyễn Thức Tuấn, B2005-42-88. Nghiên cứu nuôi ghép Hàu Cửa Sông (Crassostrea rivularis) trong các ao nuôi tôm Sú (Penaeus monodon) bán thâm canh tại ven biển cửa sông Lam
19. PGS.TS.   Nguyễn Quang Phổ, B2005-42-89-TĐ. Đánh giá hiện trạng đất đỏ Bazan Phủ Quỳ - Nghệ An, thực trạng về sử dụng đất và đề xuất phương án sử dụng đất hợp lý có hiệu quả theo hướng Nông - Lâm bền vững
 
ĐỀ TÀI CẤP BỘ NĂM 2006
 
1. TS. Phạm Ngọc Bội, B2006-27-01. Một số vấn đề về lý thuyết định tính phương trình vi phân và phương trình sai phân
2. TS. Nguyễn Văn Thuận, B2006-27-02. Góp phần phát triển tư duy toán học cho học sinh trung học phổ thông trong dạy học Đại số - Giải tích.
3. PGS.TS. Đinh Xuân Khoa, B2006-27-03. Nghiên cứu quá trình hình thành và truyền xung soliton trong môi trường phi tuyến
4. TS. Lê Văn Năm, B2006-27-04. Xây dựng hệ thống bài tập hoá học theo hướng phân hoá - nêu vấn đè để nâng cao hiệu quả giảng dạy hoá học ở trường THPT
5. PGS.TS. Nguyễn Khắc Nghĩa, B2006-27-05. Nghiên cứu khả năng tạo phức của thuốc thử Xilen da cam với một số ion kim loại nặng và 4-(2pyriđylazo) rezocxin (PAR). ứng dụng kết quả nghiên cứu để xác định hàm lượng kim loại trong một số đối tượng phân tích khác nhau
6. PGS. TS. Đinh Trí Dũng,   B2006-27-06. Đặc điểm tiểu thuyết Hồ Biểu Chánh
7. PGS.TS. Đỗ Thị Kim Liên,   B2006-27-07. Tục ngữ Việt Nam dưới góc nhìn ngữ nghĩa - ngữ dụng
8. TS. Nguyễn Quang Hồng, B2006-27-08. Tình hình kinh tế ở Nghệ An từ năm 1885 - 1945.
9. ThS. Lê Văn Bằng,   B2006-27-09. Tin học hoá việc quản lý hành chính trong Trường Đại học Vinh.
10. Th.S. Thái Bình Dương,    B2006-27-10. Vận dung tư tưởng Hồ Chí Minh về giáo dục đạo đức cách mạng cho sinh viên ở Trường Đại học Vinh hiện nay.
11. TS. Đoàn Minh Duệ, B2006-27-11. Những giải pháp nhằm phát huy vai trò đội ngũ trí thức Nghệ An trong sự nghiệp CNH, HĐH.
12. ThS. Hồ Thị Thanh Vân,    B2006-27-12. Nghiên cứu thực trạng chênh lệch về một số vấn đề kinh tế - xã hội tỉnh Nghệ An.
13. ThS. Phan Sinh,     B2006-27-13. Xây dựng điểm chuẩn đánh giá mức độ thể lực chung cho sinh viên sư phạm hệ không chuyên ngành GDTC Trường Đại học Vinh.
14. TS. Chu Thị Hà Thanh, B2006-27-14. Ngữ pháp văn bản và việc dạy học tập làm văn viết ở tiểu học.
15.   TS. Nguyễn Đình San,   B2006-27-15. Nghiên cứu xây dựng quy trình kỹ thuật nhân nhanh một số giống hoa bằng công nghệ nuôi cấy mô in vitro.
16.   TS. Trần Ngọc Hùng, B2006-27-16. Đánh giá chất lượng và hiệu quả sử dụng các loại thức ăn nuôi Tôm Sú thương phẩm trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
17.   TS. Nguyễn Hoa Lư, B2006-27-17. Ứng dụng lý thuyết điều khiển học kỹ thuật để tổng hợp hệ thống tự động đo và điều khiển cho các kênh thuỷ nông.
18. TS. Nguyễn Đăng Bằng,   B2006-27-18. Các giải pháp hỗ trợ phát triển doanh nghiệp chế biến thuỷ sản vừa và nhỏ vùng ven biển Nghệ An
19. TS. Phan Quốc Lâm,   B2006-27-19TĐ. Xây dựng nội dung, quy trình hình thành kỹ năng sư phạm theo chuẩn nghề nghiệp cho sinh viên ngành Giáo dục tiểu học qua hoạt động rèn luyện nghiệp vụ sư phạm thường xuyên
 
ĐỀ TÀI CẤP BỘ NĂM 2007
1. GS.TS. Đào Tam, B2007-27- 38-TĐ. Bồi dưỡng các thành tố của năng lực thích nghi trí tuệ cho sinh viên sư phạm ngành Toán ở trường đại học thông qua việc tiếp cận các quan điểm dạy học hiện đại.
2. TS. Thái Văn Thành, B2007-27- 39-TĐ. Các giải pháp cơ bản nâng cao chất lượng đội ngũ giảng viên đại học sư phạm.
3. ThS. Hoàng Văn Sơn, B2007-27- 40-TĐ. Biện pháp kỹ thuật thúc đẩy quy trình phục hồi độ phì của đất nương rãy bỏ hoá tại miền núi tỉnh Nghệ An.
4. TS. Bùi Văn DũngB2007-27- 41-TĐ. Triết lý về con người trong thành ngữ, tục ngữ Việt Nam.
5. PGS.TS. Đinh Huy Hoàng, B2007-27-20. Các phủ đếm được theo điểm trong không gian tôpô và một số ứng dụng
6. TS. Nguyễn Thị Hồng Loan, B2007-27-21. Một số vấn đề về một lớp môđun trên vành giao hoán.
7. TS. Đoàn Hoài Sơn, B2007-27-22. Nghiên cứu hiệu ứng queching trong laser màu chọn lọc thời gian phổ.
8. ThS. Võ Thị Hoà, B2007-27-23.Xác định hàm lượng Pb, Cd, Cr, Mn di động trong đất trồng rau ở phường Vinh Tân, thành phố Vinh, Nghệ An.
9. ThS. Vũ Chí Cường, B2007-27-24. Nghiên cứu, hoàn chỉnh phần mềm quản lý kiểm tra và thi học phần ở các trường đại học và cao đẳng theo quy chế 25.
10. TS. Trần Ngọc Lân, B2007-27-25. Nghiên cứu đa dạng sinh học nấm ký sinh côn trùng ở vườn quốc gia Pù Mát và đánh giá khả năng ký sinh của một số loài nám đối với một số loài sâu hại cay trồng.
11. GS.TS. Nguyễn Nhã Bản, B2007-27-26. Đặc trưng cấu trúc - ngữ nghĩa của thành ngữ, tục ngữ Nghệ – Tĩnh.
12. TS. Trương Xuân Tiếu, B2007-27-27. Tìm hiểu nội dung thẩm mỹ đích thực trong các đoạn trích "Truyện Kiều" được dạy - học ở trường phổ thông (từ 1975 đến nay).
13. TS. Trần Văn Minh, B2007-27-28. Tìm hiểu các đặc điểm của hệ thống từ vựng – ngữ nghĩa và ngữ pháp tiếng Việt.
14. GVC. Lê Văn Tùng, B2007-27-29.Vấn đề hiện đại hoá văn học Việt Nam nhìn từ đặc điểm loại hình văn học hiện đại.
15. ThS. Hoàng Quốc Tuấn, B2007-27-30. Trống đồng cổ phát hiện ở Nghệ An.
16. TS. Vũ Thị Hà, B2007-27-31. So sánh đối chiếu thành ngữ tiếng Nga và tiếng Việt về phương diện cấu trúc – loại hình (Dựa trên ngữ liệu trong các tác phẩm của A.P. Tsê-khốp).
17. ThS. Lê Văn Thảo, B2007-27-32. Tăng cường pháp chế xã hội chủ nghĩa trong xét xử sơ thẩm các vụ án hình sự ở Nghệ An hiện nay.
18. TS. Chu Trọng Thanh, B2007-27-33. Đổi mới công tác đào tạo giáo viên toán THPT ở trường đại học Vinh nhằm đáp ứng yêu càu cải tiến nội dung và phương pháp dạy học môn toán.
19. TS. Nguyễn Đình Thước, B2007-27-34. Xây dựng hệ thống bài tập sáng tạo về Vật lý dùng cho dạy học tự chọn ở trường THPT phân ban.
20. TS. Nguyễn Đình Nhâm, B2007-27-35. Xây dựng và sử dụng câu hỏi –bài tập để tích cực hoá quá trình nhận thức của học sinh trong dạy học - học phần kiến thức Di truyền học thuộc chương trình Sinh học phổ thông.
21. TS. Nguyễn Thị Hường, B2007-27-36. Rèn luyện kỹ năng dạy học các môn về Tự nhiên - Xã hội cho sinh viên ngành Giáo dục tiểu học theo chuẩn nghề nghiệp.
22. ThS. Lê Minh Hải, B2007-27-37. Một số giải pháp nâng cao chất lượng đào tạo của Khoa Giáo dục Thể chất trường Đại học Vinh. 
 
ĐỀ TÀI CẤP BỘ NĂM 2008
1. Mã số: B2008-27-60-TĐ, Một số đặc trưng văn hoá Việt Nam thể hiện qua ca dao người Việt, PGS.TS. Phan Mậu Cảnh
2. Mã số: B2008-27-42,Văn chính luận Việt Nam thời trung đại, TS. Phạm Tuấn Vũ.
3. Mã số: B2008-27-43, Phong cách ngôn ngữ Nguyễn Tuân, TS. Đặng Lưu
4. Mã số: B2008-27-44, Tìm hiểu và đánh giá vai trò của đời sống tâm linh trong văn hóa truyền thống của người xứ Nghệ, TS. Nguyễn Thái Sơn.
5. Mã số: B2008-27-45, Phát triển nguồn nhân lực chất lư­ợng cao ở Nghệ An đáp ứng yêu cầu hội nhập kinh tế quốc tế, ThS. Nguyễn Thị Mỹ Hương 
6. Mã số: B2008-27-46, Ảnh hưởng của của tập luyện thể dục thể thao nội khoá, ngoaị khoá đối với sự biến đổi thể lực và tầm vóc của học sinh tiểu học từ 6 tuổi đến 9 tuổi khu vực Bắc miền trung, ThS. Nguyễn Ngọc Việt
7. Mã số: B2008-27-47, Rèn luyện các kỹ năng dạy học môn Tiếng Việt cho sinh viên ngành Giáo dục tiểu học, TS. Chu Thị Thuỷ An.
8. Mã số: B2007-27-48, Hình thành kiến thức và kỹ năng dạy học môn mỹ thuật cho sinh viên ngành Giáo dục tiểu học, ThS. Nguyễn Hữu Dỵ.
9. Mã số: B2008-27-49, Sử dụng công nghệ GIS xây dựng tập bản đồ địa lý các ngành kinh tế tỉnh Nghệ An, ThS. Lương Thị Thành Vinh
10. Mã số: B2008-27-50, Một số vấn đề về tôpô và hình học trên đa tạp khả vi, TS. Nguyễn Duy Bình
11. Mã số: B2008-27-51, Các tương tự số học trên trường hàm và ứng dụng, PGS. TS. Nguyễn Thành Quang
12. Mã số: B2008-27-52, Một số vấn đề về luật số lớn và ứng dụng trong lý thuyết xác suất, tối ưu, PGS. TS. Trần Xuân Sinh
13. Mã số: B2008-27-53, Một số vấn đề về triết lý giáo dục Việt Nam trong thời kỳ hội nhập quốc tế, TS. Nguyễn Lương Bằng
14. Mã số: B2008-27-54, Quá trình hình thành, phát triển và vai trò của người Việt ở Thailand trong lịch sử , PGS. TS. Nguyễn Công Khanh
15. Mã số: B2008-27-55, Nghiên cứu thành phần hoá học của một số cây thuộc họ hồ tiêu (piperaceae) ở Việt Nam, PGS. TS. Hoàng Văn Lựu
16. Mã số: B2008-27-56, Đặc điểm sinh học, sinh thái của bọ xít nâu viền trắng (Andrallus spinidens Fabr.) và khả năng sử dụng chúng phòng trừ một số loài sâu hại rau trong điều kiện thực nghiệm, ThS. Nguyễn Thị Thanh
17. Mã số: B2008-27-57, Phát triển các hình thức đào tạo nghề cho lao động nông thôn trên địa bàn tỉnh Nghệ An, ThS. Nguyễn Thị Minh Phượng
18. Mã số: B2008-27-58, Khảo sát sự sinh và huỷ hạt trong một số mô hình chuẩn mở rộng, TS. Đinh Phan Khôi
19. Mã số: B2008-27-59, Xây dựng phần mềm quản lý Tuyển sinh - Đào tạoSau đại học ở trường Đại học Vinh, TS. Lê Ngọc Xuân 
 
 
ĐỀ TÀI CẤP NHÀ NƯỚC NĂM 1996-2000
 
1. PGS.TS. Nguyễn Nhụy, Mã số 1.4.5, Những vấn đề hiện đại của tôpô vô hạn chiều (1995).
2. PGS.TS. Nguyễn Nhụy, Mã số 1.4.1, Phân lớp tôpô các tập lồi vô hạn chiều trong không gian mêtric tuyến tính (1996).
3.   PGS.TS. Trần Ngọc Giao, Mã số: 1.4.6, Các phương pháp hình học, tôpô trong giải tích (1996-2000).
4.   TS. Nguyễn Thái Tự, TS. Hoàng Xuân Quang, Mã số: 6.3.8, Bảo vệ tính đa dạng sinh học Bắc Trường Sơn, (1996-2000).
5.   TS. Nguyễn Huy Công, Đinh Xuân Khoa, Vũ Ngọc Sáu, Mã số: 4.1.3, Một số vấn đề của vật lý lý thuyết, (2000).
 
ĐỀ TÀI CẤP NHÀ NƯỚC NĂM 2001
 
1. PGS.TS. Nguyễn Huỳnh Phán, Mã số: 140901, Phương pháp tôpô hình học trong lý thuyết hệ thống. (01-03)
2. PGS. TS. Nguyễn Nhụy,   Mã số: 210201, Một số bài toán về chiều Fractal. (01-03)
3. Tiến sĩ Vũ Ngọc Sáu,   Mã số: 411701,   Nghiên cứu một số hiệu ứng trong Laser màu. (01-03)
4. TS. Đặng Quang Châu, Mã số: 613001, Đa dạng cây thuốc dân tộc của các huyện Tây Bắc, Tỉnh Nghệ An. (01-02)
5. TS. Nguyễn Thái Tự,   Mã số: 612501, Khu hệ cá Bắc Trường Sơn.
 
ĐỀ TÀI CẤP NHÀ NƯỚC NĂM 2002
 
1. PGS. TS.    Lê Văn Hạc,   Mã số: 510402, Nghiên cứu thành phần hoá học của một số loài cây họ cúc ở Nghệ An. (02-04)
 
ĐỀ TÀI CẤP NHÀ NƯỚC NĂM 2003
 
 
1.    TS.   Trần Ngọc Lân,     Mã số   610403, Sâu hại vừng và Côn trùng ăn thịt, ký sinh trùng của chúng ở vùng đồng bằng Nghệ An. (03-04)
 
ĐỀ TÀI CẤP NHÀ NƯỚC NĂM 2004
            
           1. PGS.TS.   Ngô Sỹ Tùng, Mã số :    140904
                  Một số vấn đề về cấu trúc đại số và lý thuyết số.       
           2. PGS.TS.   Nguyễn Văn Quảng,   Mã số: 130704
                  Một số vấn đề về luật số lớn trong lý thuyết xác suất.  
 3.   TS. Hoàng Văn Lựu, Mã số:   511104
Nghiên cứu thành phần hoá học của một số cây thuộc chi canarium (Burseraceae) ở Nghệ An
 4. PGS.TS. Võ Hành,   Mã số:   611304
Điều tra thành phần loài tảo đất , phân lập và bảo tồn một số taxon có khả năng làm giàu đạm cho đất trồng ở tỉnh Đắc Lắc (Tây nguyên
 
 
 
ĐỀ TÀI CẤP NHÀ NƯỚC NĂM 2006
 
1. PGS.TS.   Nguyễn Văn Quảng,   Mã số: 1 007 06
 Các định lý giới hạn trong lý thuyết xác suất và ứng dụng.     
2. PGS.TS.   Trần Văn Ân, Mã số :    1 008 06
 Một số vấn đề chọn lọc trong Giải tích và Tôpô.       
3. PGS.TS.   Ngô Sỹ Tùng, Mã số :    1 009 06
 Một số vấn đề về cấu trúc đại số và số học.          
4.   PGS.TS. Đinh Xuân Khoa, Mã số:   4 054 06
Nghiên cứu sự lan truyền xung và tìm lời giải sóng soliton ổn định trong các môi trường phi tuyến.  
5.   PGS.TS. Hoàng Văn Lựu, Mã số:   5 043 06
Tách và xác định cấu trúc các hợp chất có hoạt tính sinh học của một số cây thuộc họ Cam quýt (Rutaceae) và họ Trám (Burseraceae) của Việt Nam.  
6.   TS. Nguyễn Hoa Du, Mã số:   5 044 06
Tổng hợp, nghiên cứu cấu trúc và thăm dò hoạt tính sinh học các phức chất của một số dẫn xuất thiosemicarbazon của hợp chất cacbonyl thiên nhiên và tổng hợp. 
7. PGS. TS.    Lê Văn Hạc,   Mã số: 5 045 06, Nghiên cứu thành phần hoá học của một số cây thuộc chi zanthoxylum, glycosmis, evodia thuộc họ Rutaceae.
8. PGS.TS. Hoàng Xuân Quang,   Mã số:   6 058 06
Đánh giá đa dạng sinh học cá, lưỡng cư, bò sát khu vực Tây Bắc Nghệ An và đề xuất các giải pháp bảo tồn.    
 
Phản hồi ý kiến   In tin   
 Trở về đầu trang Trở về đầu trang  

 

   © 2008  Bản quyền của Trường Đại học Vinh

     Địa chỉ: 182 Lê Duẩn - Thành Phố Vinh - tỉnh Nghệ An

     Điện Thoại: (038)3855452; Fax: (038)3855269; Email: webmaster@Vinhuni.edu.vn; Website: www.vinhuni.edu.vn

     Chịu trách nhiệm nội dung: PGS.TS Đinh Xuân Khoa - Hiệu trưởng Trường Đại học Vinh