|
Untitled Document
|
Untitled Document
DU HỌC SINGAPORE
GIỚI THIỆU CHUNG
| - Tên chính thức |
: Cộng hòa Singapore |
| - Thủ đô |
: Singapore |
| - Diện tích |
: 692.7 km2 |
| - Dân số |
: 4.608.595 người |
| - Vị trí địa lý |
: Đông Nam Á |
GIÁO DỤC
Singapore là trung tâm giáo dục hàng đầu tại Châu Á, cung cấp những ngành học đa dạng, phong phú trong một môi trường an toàn, thoải mái và đa văn hóa. Các ứng dụng của ngành công nghệ thông tin được sử dụng rộng rãi tại các trường học cũng như ở gia đình nhằm phát triển khả năng trong việc giao tiếp và học tập một cách độc lập.
|
| |
Hệ thống giáo dục của Singapore rất linh hoạt và phù hợp với từng khả năng học tập của mỗi học sinh.
- Giáo dục Tiểu học: 6 năm
- Giáo dục Trung học cơ sở: 4 - 5 năm
- Giáo dục Sau phổ thông: 2 - 4 năm
- Trung học phổ thông: 2 năm
- Dự bị Đại học: 3 năm
- Cao đẳng kỹ thuật tổng hợp: 3 - 4 năm
- Giáo dục Đại học: 3 - 5 năm
CÁC CHƯƠNG TRÌNH DU HỌC
- Chương trình Trung học Phổ thông:
- Thời gian học: 2 năm
- Điều kiện: Đạt trình độ ‘O’ Level tương đương với bằng tốt nghiệp THPT ở Việt Nam
- Các khóa học tiếng Anh:
- Thời gian học: Từ 6 – 12 tháng
- Điều kiện: Chỉ cần đạt trình độ tiếng Anh căn bản
- Chương trình Dự bị Đại học:
- Thời gian học: 1 năm
- Điều kiện: Tốt nghiệp THPT, điểm thi TOEFL từ 500 hoặc IELTS 5.0 - 5.5
- Chương trình Đại học: Với các ngành đào tạo mũi nhọn như Công nghệ Thông tin, Điện tử Viễn thông, Quản trị Kinh doanh, Tài chính Ngân hàng... Sau khi học tại Singapore (chủ yếu là khóa học dự bị Tiếng Anh; dự bị Đại học hoặc Cao đẳng – Diploma) có thể chuyển tiếp sang học Đại học tại một số nước như Anh Quốc, Hoa kỳ , Úc hoặc New Zealand.
- Thời gian học: từ 3 - 5 năm
- Điều kiện: Tốt nghiệp THPT và đã tham gia kỳ thi vào đại học ở Việt Nam. Thông thường, du học sinh nước ngoài phải học một khóa học Dự bị Đại học hoặc khóa học tiếng Anh trước khi đăng ký theo học một chương trình Đại học ở Singapore.
- Chương trình học Cao học:
- Thời gian: từ 1 - 3 năm
Điều kiện: Có kết quả học tập ở cấp Đại học từ khá trở lên ở lĩnh vực đào tạo có liên quan, điểm thi TOEFL từ 600
HỌC PHÍ VÀ CHI PHÍ SINH HOẠT
Học phí:
Khóa học Học phí (USD/năm)
Học tiếng 620 - 1.150/khoá
Dự bị Đại học 3.600
Đại học 3.700
Cao học 2.300
Chi phí sinh hoạt:
Chi phí nội trú 110 - 300 USD/tháng
Tiền ăn 150 - 240 USD/tháng
.
|
|
|